Giá bán: 47.000.000VNĐ
- Trang chủ
- Xe máy
- Sản phẩm
- Khuyến mãi – Tin tức
- Liên hệ
- So sánh xe
- Mega Menu

Exciter 155 VVA được nâng cấp và thay đổi với nhiều chi tiết hoàn toàn mới dựa trên các công nghệ đang được áp dụng trên siêu xe thể thao YZF-R1, nhưng vẫn đảm bảo được tính ổn định và linh hoạt khi vận hành hằng ngày của 1 chiếc xe thể thao phân khối nhỏ.
CỤM ĐÈN PHA ĐỘC LẬP 2 VỊ TRÍ
|
PHANH TRƯỚC 2 PISTON
|
HỆ THỐNG ỐNG XẢ CẢI THIỆN HƠN
|
NÂNG CẤP HỆ THỐNG GIẢM XÓC
|
YÊN XE PHONG CÁCH THỂ THAO SOLO
|
ĐÈN HẬU THIẾT KẾ MỚI
|
HỆ THỐNG KHUNG SƯỜN XE HOÀN TOÀN MỚI, CỨNG CHẮC HƠN
|
CHẮN BÙN MỚI
|
BỘ LY HỢP A&S (ASSIST & SLIPPER) TRỢ LỰC & KIỂU TRƯỢT TƯƠNG TỰ YZF-R1
|
4 BẢN ĐỒ ĐÁNH LỬA TÙY BIẾN THEO CẤP SỐ TƯƠNG TỰ YZF-R1
|
ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ PHỦ CARBON KIM CƯƠNG CỦA MẪU XE YZF-R1
|
TĂNG GÓC PHUN VÀ SỐ LỖ PHUN XĂNG TƯƠNG TỰ YZF-R1
|
ĐỘNG CƠ 155CC VVA PHÁT TRIỂN TRÊN NỀN TẢNG ĐỘNG CƠ R15
|
HỆ THỐNG NẠP KHÍ HOÀN TOÀN MỚI
|
CẢI THIỆN KHẢ NĂNG TẢN NHIỆT & LÀM MÁT
|
MẶT ĐỒNG HỒ FULL LCD ĐA CHỨC NĂNG
|
HỆ THỐNG KHÓA THÔNG MINH
|
Ổ CẮM SẠC ĐIỆN THOẠI 12V
|
XÍCH KÍN
|
BÌNH XĂNG LỚN 5.4 LÍT
|
CÔNG TẮC NGẮT ĐỘNG CƠ
|
NÚT ĐÈN PHA XIN VƯỢT
|
| Khối lượng bản thân | 121 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1,975 mm × 665 mm × 1,085 mm |
| Độ cao yên | 795 mm |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1,290 mm |
| Phuộc trước | Ống lồng |
| Phuộc sau | Càng sau |
| Đèn trước/đèn sau | LED / 12V, 10W×2 |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Trước: 90/80-17M/C 46P (lốp không săm), Sau: 120/70-17M/C 58P (lốp không săm) |
| Phanh trước/sau | Trước: Phanh đĩa đơn thủy lực; 2 piston Sau: Phanh đĩa đơn thủy lực |
| Loại khung sườn | Khung xương sống |
| Độ lệch phương trục lái | 25°50′ / 87 mm |
| Loại động cơ | Xy-lanh đơn, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xy-lanh | 155 cm3 |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 58.0 × 58.7 mm |
| Hệ thống bôi trơn | Các-te ướt |
| Hệ thống đánh lửa | T.C.I (kỹ thuật số) |
| Tỷ số truyền động | 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25) |
| Tỷ số nén | 10.5:1 |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Bánh răng không đổi, 6 cấp / Về số |
| Hệ thống ly hợp | Đa đĩa loại ướt |
| Dung tích bình xăng | 5.4 lít |
| Mức tiêu hao nhiêu liệu | 2.09l/100km |
| Moment cực đại | 14.4 N・m (1.5 kgf・m) / 8,000 vòng/phút |
| Công suất tối đa | 17.7 mã lực / 9,500 vòng/phút |